Public opinion continues to monitor the progress of the project.
Dịch: Dư luận tiếp tục theo dõi tiến độ của dự án.
Public opinion continues to monitor the government's policies.
Dịch: Dư luận tiếp tục theo dõi các chính sách của chính phủ.
dư luận tiếp tục theo dõi
công chúng tiếp tục theo dõi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
vé máy bay
Đầu tư vào thanh niên
Trung tâm điều khiển nhiệm vụ
vấp phải làn sóng
thuộc về cây, sống trên cây
hợp đồng kinh tế
nâng cao hiệu quả
Hành vi sai trái trong lĩnh vực tài chính, như gian lận hoặc lạm dụng quỹ