Public opinion continues to monitor the progress of the project.
Dịch: Dư luận tiếp tục theo dõi tiến độ của dự án.
Public opinion continues to monitor the government's policies.
Dịch: Dư luận tiếp tục theo dõi các chính sách của chính phủ.
dư luận tiếp tục theo dõi
công chúng tiếp tục theo dõi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
chương trình tiên tiến
Phương tiện điều khiển từ xa
cá đáy
phát triển quần áo
trống đánh, tiếng trống
báo cáo học thuật
công nghệ thực tiễn
Cuộc thi kỳ lạ nhất trên toàn cầu