The premier unit of the army was deployed to the front lines.
Dịch: Đơn vị chủ lực của quân đội đã được triển khai ra tiền tuyến.
This company is the premier unit in our corporation.
Dịch: Công ty này là đơn vị hàng đầu trong tập đoàn của chúng ta.
Bánh phồng là một loại bánh giòn, thường được làm từ bột gạo hoặc bột mì, thường ăn kèm với các món ăn khác.