He is a member of the Physics Olympiad Team.
Dịch: Anh ấy là thành viên của đội tuyển Olympic Vật lý.
The Physics Olympiad Team has achieved excellent results.
Dịch: Đội tuyển Olympic Vật lý đã đạt được những kết quả xuất sắc.
Đội tuyển Vật lý Quốc gia
vật lý
olympic
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
pha tổng quát
tiết kiệm tiền hàng tháng
viên sủi
tài khoản không hoạt động
phỉ báng
nhìn lên bầu trời
khao khát, mong muốn
Người có ảnh hưởng lớn trong lĩnh vực của họ, đóng vai trò dẫn dắt tư duy hoặc xu hướng trong cộng đồng hoặc ngành nghề