She had kissable lips that he couldn't resist.
Dịch: Cô ấy có đôi môi đáng hôn mà anh không thể cưỡng lại.
He leaned in to kiss her kissable lips.
Dịch: Anh nghiêng người hôn đôi môi quyến rũ của cô.
đôi môi hấp dẫn
đôi môi căng mọng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
giai đoạn tổ chức
Không rẽ phải
ảnh hưởng từ bên ngoài
có phẩm hạnh của một quý cô; thục nữ
nhà địa chất
bước chân vào giới showbiz
ở nhà
Đào tạo dựa trên web