She had kissable lips that he couldn't resist.
Dịch: Cô ấy có đôi môi đáng hôn mà anh không thể cưỡng lại.
He leaned in to kiss her kissable lips.
Dịch: Anh nghiêng người hôn đôi môi quyến rũ của cô.
đôi môi hấp dẫn
đôi môi căng mọng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sai sót trong xây dựng
Thua kiện
buồn ngủ
nghệ thuật thời Trung Cổ
một loài mèo lớn thuộc họ Felidae, thường sống ở Mỹ La Tinh và Bắc Mỹ
thiết bị spa
mũ tốt nghiệp
duy trì tài khoản