She has irritated eyes from staring at the computer screen all day.
Dịch: Cô ấy bị kích thích mắt vì nhìn vào màn hình máy tính cả ngày.
I need to use eye drops for my irritated eyes.
Dịch: Tôi cần dùng thuốc nhỏ mắt cho đôi mắt bị kích thích.
mắt đau
mắt ngứa
cảm giác kích thích
kích thích
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
khối băng
phương pháp phân tích
ảnh được bảo vệ
tài nguyên chung
đạt được mục tiêu
Xúc xích bò Việt Nam
trở nên phấn khích
dòng máu quý tộc