He runs a flourishing business.
Dịch: Anh ấy điều hành một doanh nghiệp phát đạt.
The flourishing business created many jobs.
Dịch: Doanh nghiệp phát đạt đã tạo ra nhiều việc làm.
doanh nghiệp thành công
doanh nghiệp thịnh vượng
phát triển mạnh
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Sự nâng cao tri thức
hệ thống pháp luật linh hoạt
đợt nắng ấm
độ điện môi
tình trạng khẩn cấp
nghề làm đồ từ tre
bài học đầu tư
cuộc sống tình yêu