He runs a flourishing business.
Dịch: Anh ấy điều hành một doanh nghiệp phát đạt.
The flourishing business created many jobs.
Dịch: Doanh nghiệp phát đạt đã tạo ra nhiều việc làm.
doanh nghiệp thành công
doanh nghiệp thịnh vượng
phát triển mạnh
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
xào xáo lại các chiến lược
kết thúc công việc
Camera kép
cửa hàng ký gửi
Nữ vận động viên
giấy in
tăng độ tin cậy
người không tin vào tôn giáo nào, người vô tín ngưỡng