He runs a flourishing business.
Dịch: Anh ấy điều hành một doanh nghiệp phát đạt.
The flourishing business created many jobs.
Dịch: Doanh nghiệp phát đạt đã tạo ra nhiều việc làm.
doanh nghiệp thành công
doanh nghiệp thịnh vượng
phát triển mạnh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Các trận đáng chú ý
Sợi đậu phụ
sửa chữa ô tô
tài liệu tâm linh
người bị giam giữ
chuột túi đồng
khung thời gian đăng ký
nhà gia đình