The article included an excerpt from the interview.
Dịch: Bài viết bao gồm một đoạn trích từ cuộc phỏng vấn.
Please read the excerpt before the meeting.
Dịch: Vui lòng đọc đoạn trích trước cuộc họp.
đoạn trích
trích xuất
sự trích xuất
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Giảm cân (để đạt hạng cân nhất định, thường trong thể thao)
chi tiết gây chú ý
Khả năng mở rộng
trung tâm sự chú ý
dao chặt
hoa có thể ăn được
hạn chế
giá xăng thành phẩm