She bought a new pair of open-toe footwear for the summer.
Dịch: Cô ấy đã mua một đôi giày dép hở mũi mới cho mùa hè.
Open-toe footwear is popular in warm climates.
Dịch: Giày dép hở mũi phổ biến ở khí hậu ấm áp.
giày mũi hở
dép hở mũi
giày dép
hở
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Kiến thức thực hành
vôi đá
mắng, la, quở trách
xếp hạng quan trọng
khu bảo tồn động vật hoang dã
Văn hóa dân tộc
chịu trách nhiệm
Lưu trữ hàng hóa