She bought a new pair of open-toe footwear for the summer.
Dịch: Cô ấy đã mua một đôi giày dép hở mũi mới cho mùa hè.
Open-toe footwear is popular in warm climates.
Dịch: Giày dép hở mũi phổ biến ở khí hậu ấm áp.
giày mũi hở
dép hở mũi
giày dép
hở
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
mục tiêu tưởng chừng đơn giản
trạm tập thể dục
giữ bình tĩnh
Lập trình AI
sự quan tâm đáng kể
quy mô lớn
Vờ hỏi mua
lái (xe, tàu, thuyền)