The child hugged her cuddly toy tightly.
Dịch: Cô bé ôm chặt đồ chơi ôm ấp của mình.
Cuddly toys are often given as gifts to children.
Dịch: Đồ chơi ôm ấp thường được tặng làm quà cho trẻ em.
đồ chơi nhồi bông
đồ chơi mềm
ôm ấp
dễ ôm
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
hình ảnh người xe lăn
khoảnh khắc trao giải
người sở hữu thẻ
ăn uống khoa học
Ngôn ngữ Ấn-Âu
Sự nhạy bén, khả năng nhận thức
công ty vận tải biển
mô men