He still uses his old mobile phone.
Dịch: Anh ấy vẫn sử dụng chiếc điện thoại di động cũ của mình.
I found an old mobile phone in the drawer.
Dịch: Tôi tìm thấy một chiếc điện thoại di động cũ trong ngăn kéo.
Điện thoại di động cổ
Điện thoại di động lỗi thời
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
trách nhiệm chính
thu thập củi
các khoa học lâm sàng hỗ trợ
làn da sáng màu
vi phạm pháp luật
công bố điểm
kỹ năng hợp tác
máy tổng hợp âm thanh