She is a fan of international cinema.
Dịch: Cô ấy là một người hâm mộ điện ảnh quốc tế.
The festival showcases the best of international cinema.
Dịch: Liên hoan phim trưng bày những tác phẩm điện ảnh quốc tế hay nhất.
điện ảnh thế giới
điện ảnh toàn cầu
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Ngũ cốc dùng để ủ bia
thường, nhìn chung
triển khai biện pháp nghiệp vụ
kiếm tiền đỉnh
định dạng đã sửa đổi
tự động hóa nơi làm việc
Tiến trình hợp âm
lạnh lẽo, lạnh