The streetlight flickered before going out.
Dịch: Đèn đường nhấp nháy trước khi tắt.
Make sure the streetlight is working for safety.
Dịch: Đảm bảo rằng đèn đường đang hoạt động để an toàn.
cột đèn
đèn phố
ánh sáng
chiếu sáng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đạn dược
điều kiện địa chất
mối quan hệ tỷ lệ
ngôi nhà nghỉ dưỡng hoặc nơi tránh xa ồn ào để thư giãn
gốc, rễ
Sinh viên sư phạm
vải vóc, hàng dệt
thăm ông bà