I plugged my laptop into the power strip.
Dịch: Tôi đã cắm laptop của mình vào dây nguồn mở rộng.
Make sure to use a power strip with surge protection.
Dịch: Hãy chắc chắn sử dụng dây nguồn mở rộng có chức năng bảo vệ quá áp.
dây nguồn ổ cắm
bộ bảo vệ quá áp
năng lượng
cung cấp năng lượng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
phòng thi, phòng kiểm tra
Xét tuyển
tòa án tối cao
khung genôm, khung di truyền học
bắt buộc
diễn viên, người diễn kịch
Nhân viên y tế
Những khoảnh khắc vui vẻ