The police found suspicious traces at the crime scene.
Dịch: Cảnh sát tìm thấy dấu vết khả nghi tại hiện trường vụ án.
The dog sniffed out a suspicious trace of drugs.
Dịch: Con chó đánh hơi thấy một dấu vết khả nghi của ma túy.
dấu hiệu đáng ngờ
vết tích đáng ngờ
đáng ngờ
sự nghi ngờ
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
hoạt động phân phối
Bệnh nan y
ăn mòn từng mảng
metro Bến Thành - Suối Tiên
luật quốc tế
phát cảnh báo quan trọng
viêm đại tràng
cắt bỏ một phần của mô hoặc cơ quan trong cơ thể