The delegated party will handle the negotiations.
Dịch: Đảng được ủy quyền sẽ xử lý các cuộc đàm phán.
We need to confirm the delegated party's authority.
Dịch: Chúng ta cần xác nhận quyền hạn của đảng được ủy quyền.
đảng được ủy quyền
đảng được chỉ định
người được ủy quyền
ủy quyền
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Đường giáo dục
hình dạng lòng bàn tay
clip phản ánh
người cuồng thể dục
thuộc về tim
tuổi 59
tác động cuộc chiến thương mại
bình tiểu, chậu tiểu