She is receiving therapy for anxiety.
Dịch: Cô ấy đang điều trị chứng lo âu.
He started receiving therapy after the accident.
Dịch: Anh ấy bắt đầu điều trị sau vụ tai nạn.
đang trải qua điều trị
trong quá trình điều trị
liệu pháp
trị liệu
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Nguồn kênh
Người nổi tiếng trong giới giải trí Việt Nam
thời gian nộp bài
tạo yêu cầu mới
phòng học tự học
thùng chứa, đồ chứa
giảm giá trị
Sự đại diện của nhân viên