She decided to take on the responsibility of managing the project.
Dịch: Cô ấy quyết định đảm nhận trách nhiệm quản lý dự án.
He was willing to take on the challenge despite the risks.
Dịch: Anh ấy sẵn sàng chấp nhận thử thách dù có rủi ro.
They took on the task of cleaning the park.
Dịch: Họ đã đảm nhận nhiệm vụ dọn dẹp công viên.
Truy tìm và công bố thông tin cá nhân của ai đó trên mạng mà không được sự cho phép của họ, thường với mục đích xấu.