A horde of tourists visited the ancient ruins.
Dịch: Một đám đông du khách đã đến thăm những di tích cổ.
The horde of fans cheered loudly at the concert.
Dịch: Đám đông người hâm mộ đã cổ vũ rất lớn tại buổi hòa nhạc.
đám đông
đám đông đông đảo
người trong đám đông
giống như đám đông
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Tư vấn nhập học
thời trang thể thao
sự hủy bỏ hợp đồng
Hình ảnh doanh nghiệp
Thủ tục đặc biệt
mối nguy hại môi trường
Sự khổ nạn, nỗi thống khổ
chịu trách nhiệm