He will represent the club at the meeting.
Dịch: Anh ấy sẽ đại diện cho câu lạc bộ tại cuộc họp.
She was chosen to represent the club in the competition.
Dịch: Cô ấy được chọn để đại diện cho câu lạc bộ trong cuộc thi.
hành động cho câu lạc bộ
phát ngôn cho câu lạc bộ
người đại diện
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
dấu hiệu sai sót
đoạn videoClip đầy cảm hứng
có bạn thân
bảng trích dẫn
quyền theo luật pháp
Tình trạng thiếu thốn lương thực
du lịch xuyên biên giới
khu vực an toàn