He bought a pair of nubuck shoes for the office.
Dịch: Anh ấy đã mua một đôi giày nubuck cho văn phòng.
Nubuck is often used for high-quality handbags and accessories.
Dịch: Nubuck thường được sử dụng cho túi xách và phụ kiện cao cấp.
da lộn
da có bề mặt lông mềm
da nubuck
giống da nubuck
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
địa điểm check-in
thời điểm thích hợp
những gì cần thiết
bay lên cao, bay vọt lên
Thần nước
chán nản, bội thực (về cảm xúc hay kinh nghiệm)
tệp tín dụng
mãi mãi là anh em