He bought a pair of nubuck shoes for the office.
Dịch: Anh ấy đã mua một đôi giày nubuck cho văn phòng.
Nubuck is often used for high-quality handbags and accessories.
Dịch: Nubuck thường được sử dụng cho túi xách và phụ kiện cao cấp.
da lộn
da có bề mặt lông mềm
da nubuck
giống da nubuck
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
công suất 20 triệu
sự sụt giảm thị trường
hệ thống KRX
xung lực mới
hỗ trợ nạn nhân
lính lãi cuối kỳ
người nghèo
đoạn videoClip đầy cảm hứng