She has plump skin thanks to her skincare routine.
Dịch: Cô ấy có làn da căng bóng nhờ chu trình chăm sóc da của mình.
This serum helps to achieve plump skin.
Dịch: Serum này giúp đạt được làn da căng bóng.
Da sáng bóng
Da rạng rỡ
Sự căng bóng
Làm căng bóng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
văn học phản địa đàng
dòng chảy manga Nhật
tốt, ổn, khỏe
Ngai vàng triều Nguyễn
Sùng bái di tích
khả năng tái phát
muỗng kem
mua sắm thực phẩm