The new model is a C-segment CUV.
Dịch: Mẫu xe mới là một chiếc CUV cỡ C.
C-segment CUVs are popular among families.
Dịch: CUV cỡ C phổ biến với các gia đình.
CUV cỡ nhỏ gọn
CUV cỡ vừa
CUV (xe thể thao đa dụng cỡ nhỏ)
phân khúc
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
sự khác biệt về tuổi tác
các dụng cụ viết
bảo dưỡng xe
người giữ, người trông coi
áp suất không đồng đều
chủ nghĩa tả
Mẹo hữu ích
Phá vỡ lời hứa