The new model is a C-segment CUV.
Dịch: Mẫu xe mới là một chiếc CUV cỡ C.
C-segment CUVs are popular among families.
Dịch: CUV cỡ C phổ biến với các gia đình.
CUV cỡ nhỏ gọn
CUV cỡ vừa
CUV (xe thể thao đa dụng cỡ nhỏ)
phân khúc
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
chức vô địch duy nhất
nồi điện
củ cải trắng
phẫu thuật lồng ngực
rửa
Kỹ năng chuyên môn
đất khách
kinh tế thương mại