The police dispersed the public assembly.
Dịch: Cảnh sát đã giải tán đám đông tụ tập.
They held a public assembly to protest the new law.
Dịch: Họ tổ chức một cuộc tụ họp công cộng để phản đối luật mới.
cuộc tụ họp công khai
cuộc mít tinh
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
sự kiên nhẫn
Sự đồng hành của động vật
Huyền thoại Pop
giấy phép thi đấu
Kẽ hở pháp lý
chuyển giao công nghệ
Mọi chuyện sẽ ổn thôi.
hâm hở đi làm sớm