The new policy is aimed at reinforcing community ties.
Dịch: Chính sách mới nhằm mục đích củng cố mối quan hệ trong cộng đồng.
They are reinforcing the building to withstand earthquakes.
Dịch: Họ đang gia cố tòa nhà để chống lại động đất.
củng cố
hỗ trợ
sự củng cố
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bác sĩ da liễu
trà ngâm
làm phiền, chọc tức
nằm/ở gần vùng xung đột
Bánh quẩy kiểu Trung Quốc
thiên nga ấp trứng
chữa lành
Mục tiêu cân bằng