It was a thoughtful gesture to send flowers.
Dịch: Việc gửi hoa là một cử chỉ chu đáo.
He made a thoughtful gesture by offering her his coat.
Dịch: Anh ấy đã có một cử chỉ ân cần khi nhường áo khoác cho cô ấy.
Cử chỉ tử tế
Hành động ân cần
chu đáo
một cách chu đáo
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
công cụ hỗ trợ
nhà nông học
quỹ đầu tư tư nhân
vụ mùa bội thu
cộng đồng ven nước
Yếu tố quan trọng
hành động hoặc cách cư xử ngốc nghếch, hài hước hoặc không nghiêm túc
không bình thường