Military technology is constantly evolving.
Dịch: Công nghệ quân sự không ngừng phát triển.
The development of military technology has changed warfare.
Dịch: Sự phát triển của công nghệ quân sự đã thay đổi chiến tranh.
công nghệ quốc phòng
thuộc về công nghệ quân sự
02/01/2026
/ˈlɪvər/
chu kỳ thức ngủ
sự thiếu hụt, sự không đủ
Sự mở rộng của khu vực ngoại ô hoặc vùng ven đô
Luật tài chính
giáo dục tài chính
sự dư thừa năng lượng
ngày dễ kiệt sức
cuộc kiểm tra sức khỏe