Audiovisual technology is used in education and entertainment.
Dịch: Công nghệ nghe nhìn được sử dụng trong giáo dục và giải trí.
The company specializes in audiovisual technology solutions.
Dịch: Công ty chuyên về các giải pháp công nghệ nghe nhìn.
công nghệ AV
công nghệ đa phương tiện
thuộc nghe nhìn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
toàn cầu, toàn diện
người biểu diễn, nghệ sĩ
suốt cả tuổi thơ
Sự lão hóa sớm
nhóm dẫn dắt lợi nhuận
lá
khách
bóng bay