He is on a business trip abroad.
Dịch: Anh ấy đang đi công du nước ngoài.
The company sent her on a business trip abroad to negotiate the contract.
Dịch: Công ty cử cô ấy đi công du nước ngoài để đàm phán hợp đồng.
chuyến công tác nước ngoài
nhiệm vụ ở nước ngoài
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Quyền sử dụng
ống rỗng
cá sói
Nhẫn vàng giả
điểm chung
thịt thái lát
đừng làm phiền
Mùa đông