He is her legally adopted child.
Dịch: Anh ấy là con nuôi hợp pháp của cô ấy.
The legally adopted child has the same rights as a biological child.
Dịch: Con nuôi hợp pháp có quyền lợi như con ruột.
con nuôi (hợp pháp)
sự nhận con nuôi
nhận làm con nuôi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
địa điểm sự kiện
Thảm họa cháy tháp Grenfell
Cơ sở hạ tầng sạc pin
Điện thoại Galaxy
dãy nhà
nhân viên văn phòng
khu vực chơi golf
liên hiệp, hợp nhất