The internet upheaval caused widespread panic.
Dịch: Cõi mạng dậy sóng đã gây ra sự hoảng loạn trên diện rộng.
The company faced internet upheaval after the scandal.
Dịch: Công ty đối mặt với cõi mạng dậy sóng sau vụ bê bối.
Sóng gió trên mạng
Bất ổn trên không gian mạng
gây náo động
dữ dội
02/01/2026
/ˈlɪvər/
mua sắm
phòng xét xử
cặp đôi gây tranh cãi
giai đoạn đánh giá
sự không có khả năng tự vệ
cha
Người Việt sống ở nước ngoài.
Cơ sở hạ tầng sạc pin