The news agency reported the event promptly.
Dịch: Cơ quan tin tức đã báo cáo sự kiện kịp thời.
Many journalists rely on information from news agencies.
Dịch: Nhiều nhà báo dựa vào thông tin từ các cơ quan tin tức.
dịch vụ tin tức
cơ quan báo chí
tin tức
cơ quan
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Đến gần rất nhanh
Đỉnh núi cao nhất ở Bắc Mỹ, nằm trong dãy núi Alaska.
trung tâm giam giữ thanh thiếu niên
cá nhà táng
Hydroxyapatit (một dạng khoáng chất của canxi phosphate)
tiền trợ cấp khi chết
dì (em mẹ)
trở thành người