Regulatory agencies ensure compliance with laws.
Dịch: Các cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo tuân thủ luật pháp.
These regulatory agencies have the power to impose fines.
Dịch: Các cơ quan quản lý này có quyền áp đặt tiền phạt.
cơ quan chính phủ
cơ quan giám sát
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Người ảm đạm, buồn rầu
Mô tả mục
sự ác cảm, sự ghê tởm
thạch xanh
cấp bằng
bánh mỳ tỏi
Nhạc dành cho trẻ em
Khuôn mặt không trang điểm