The foreign mission provided assistance to citizens abroad.
Dịch: Cơ quan đại diện nước ngoài đã cung cấp hỗ trợ cho công dân ở nước ngoài.
She works at the foreign mission in Paris.
Dịch: Cô ấy làm việc tại phái bộ nước ngoài ở Paris.
phái bộ ngoại giao
phái bộ hải ngoại
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Kiểm soát và điều khiển
công việc chân tay
Trang phục phản cảm
kinh tế cá nhân
nhãn
vẻ vương giả
cholesterol cao
kiểm soát nợ