The anti-corruption agency is investigating the case.
Dịch: Cơ quan chống tham nhũng đang điều tra vụ án.
The government is strengthening the anti-corruption agency.
Dịch: Chính phủ đang tăng cường cơ quan chống tham nhũng.
cơ quan phòng chống tham nhũng
tổ chức chống tham nhũng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bất động sản tư nhân
Kiểm điểm tổ chức
giường sofa
quyền sở hữu bất động sản
trọng tài
cổ phần chăn nuôi
Không ngừng nghỉ, liên tục
xử lý chất thải cuối cùng