I love watching the cartoon show on Saturday mornings.
Dịch: Tôi thích xem chương trình hoạt hình vào sáng thứ Bảy.
The new cartoon show is very popular among children.
Dịch: Chương trình hoạt hình mới rất phổ biến trong trẻ em.
chuỗi hoạt hình
chương trình hoạt hình
họa sĩ hoạt hình
làm hoạt hình
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
vũ khí ná cao su
báo cáo báo chí
bến duyên với chèo
nổi; nổi lên; trôi nổi
người đàn ông thời trang
kích thích tư duy
không kiểm soát được cảm xúc
chỉ ra, biểu thị