They have a shared interest in music.
Dịch: Họ có chung sở thích về âm nhạc.
Finding a partner with shared interests is important.
Dịch: Tìm một người bạn đời có chung sở thích là rất quan trọng.
mối quan tâm chung
quan tâm lẫn nhau
thú vị
quan tâm
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Nữ thừa kế
Cái phao gà
sự cảm kích chân thành
nảy ra biên phải
từ phát âm tương tự
cai trị, quản lý
chuyến bay của Air India
vải thoát ẩm