We need a proof of concept before we invest further.
Dịch: Chúng ta cần một chứng minh khái niệm trước khi đầu tư thêm.
The proof of concept demonstrated the feasibility of the project.
Dịch: Bản nháp thử nghiệm đã chứng minh tính khả thi của dự án.
nguyên mẫu
nghiên cứu thử nghiệm
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
máy khoan
cạn kiệt, kiệt sức
khoa học sức khỏe
tái thiết lập hoàn toàn
đánh mạnh, tát
trở nên phổ biến nhanh chóng
đặt giới hạn
kém năm điểm