We need a proof of concept before we invest further.
Dịch: Chúng ta cần một chứng minh khái niệm trước khi đầu tư thêm.
The proof of concept demonstrated the feasibility of the project.
Dịch: Bản nháp thử nghiệm đã chứng minh tính khả thi của dự án.
nguyên mẫu
nghiên cứu thử nghiệm
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Nồi đa năng
Lọc nội dung
Xung đột giữa các gia đình
công cụ dọn dẹp
Ngôi sao hạng A
linh kiện hỗ trợ
ký nhật hành trình
nâng cao sức khỏe và hạnh phúc