The wound is still unhealed.
Dịch: Vết thương vẫn chưa lành.
His heart is unhealed after the breakup.
Dịch: Trái tim anh ấy vẫn chưa lành sau cuộc chia tay.
chưa được chữa lành
chưa được chữa khỏi
chữa lành
sự chữa lành
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
phân phối kinh tế
Thời hoàng kim của tuổi thơ
cây thông
bãi đỗ xe
bánh đệm
Sân bóng đá
công nghệ sau thu hoạch
sự từ chối thẳng thừng