I will take responsibility for the project.
Dịch: Tôi sẽ chịu trách nhiệm cho dự án.
It's important to take responsibility for your actions.
Dịch: Điều quan trọng là phải chịu trách nhiệm về hành động của bạn.
đảm nhận trách nhiệm
đảm nhận
chịu trách nhiệm
trách nhiệm
tính toán
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
người ăn nhiều, người ăn tham
Nhóm nhạc Hàn Quốc
khoai mì
Một cách để an ủi
văn học du ký
chịu trách nhiệm về
làn da rạng rỡ