The tent is withstanding the rain.
Dịch: Cái lều đang chịu đựng mưa.
He was withstanding the rain without an umbrella.
Dịch: Anh ấy đang chịu đựng mưa mà không có ô.
cam chịu mưa
kháng cự mưa
chịu đựng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
sự bất ổn khí quyển
lợn
ngày sau ngày mai
Thu nhập chưa từng có
hàng ngày
niềm đam mê suy giảm
Hoa hậu Hòa bình Quốc tế
súp