Her spelling is excellent.
Dịch: Chính tả của cô ấy rất xuất sắc.
He struggles with his spelling.
Dịch: Anh ấy gặp khó khăn với chính tả của mình.
We had a spelling test today.
Dịch: Hôm nay chúng tôi có bài kiểm tra chính tả.
chính tả
viết
kịch bản
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nguồn cơn mâu thuẫn
tập hợp, triệu tập
yêu cầu xuống xe
Tư vấn hưu trí
gói ưu đãi
thăng hạng nhân sự
xe thực thi pháp luật
chưa hiểu rõ