Thrifty spending is essential during economic downturns.
Dịch: Chi tiêu tiết kiệm là điều cần thiết trong thời kỳ kinh tế suy thoái.
She is known for her thrifty spending habits.
Dịch: Cô ấy nổi tiếng với thói quen chi tiêu tiết kiệm.
chi tiêu kinh tế
chi tiêu dè sẻn
tiết kiệm
một cách tiết kiệm
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
giáo viên
tôn trọng
kiểm tra bản ghi
sự suy giảm lợi nhuận
hành xử đạo đức
các chiến lược đối phó
Khoang ngực
Ghi nhãn thực phẩm