Thrifty spending is essential during economic downturns.
Dịch: Chi tiêu tiết kiệm là điều cần thiết trong thời kỳ kinh tế suy thoái.
She is known for her thrifty spending habits.
Dịch: Cô ấy nổi tiếng với thói quen chi tiêu tiết kiệm.
chi tiêu kinh tế
chi tiêu dè sẻn
tiết kiệm
một cách tiết kiệm
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Cây trầu bà
lập hat-trick
sự có khả năng thanh toán
Các mặt hàng phi thương mại
giải pháp trị gàu
khán đài
màn hình QLED
trận lũ lớn, mưa lớn