We need to reduce vehicle costs to improve profitability.
Dịch: Chúng ta cần giảm chi phí xe cộ để cải thiện lợi nhuận.
The company is reviewing its vehicle costs.
Dịch: Công ty đang xem xét chi phí xe cộ của mình.
chi phí xe hơi
chi phí ô tô
xe cộ
tốn kém
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nghẹt thở
đùi gà nướng
nồi chiên
hình củ hành, phình ra như củ hành
đào tạo quốc phòng
căng thẳng
cậu bé, thanh niên
gạo rang