The company implemented cost savings measures.
Dịch: Công ty đã thực hiện các biện pháp chi phí tiết kiệm.
Cost savings can be achieved through energy efficiency.
Dịch: Chi phí tiết kiệm có thể đạt được thông qua hiệu quả năng lượng.
Tiết kiệm chi phí
Giảm chi tiêu
Tiết kiệm
02/01/2026
/ˈlɪvər/
biểu hiện tử tế
Phân tích kênh YouTube
giao thức an toàn
giá thể chuẩn
nhân đạo
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha
Quản lý địa điểm
Làm hỏng, làm hư