He suffered a spinal injury in the accident.
Dịch: Anh ấy đã bị chấn thương cột sống trong vụ tai nạn.
Spinal injuries can lead to paralysis.
Dịch: Chấn thương cột sống có thể dẫn đến liệt.
chấn thương cột sống
chấn thương lưng
cột sống
làm tổn thương
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Giải đấu Pickleball
tạm biệt
Kỳ nghỉ hè
tình trạng nghiêm trọng
đống
tiền thưởng thêm, tiền phụ cấp thêm
máy chiếu video
Chúc may mắn (thường sử dụng trong lĩnh vực nghệ thuật, như sân khấu hay phim ảnh)