The hospital care provided here is exceptional.
Dịch: Chăm sóc bệnh viện ở đây thật xuất sắc.
He received hospital care after the accident.
Dịch: Anh ấy đã nhận được chăm sóc bệnh viện sau tai nạn.
chăm sóc y tế
chăm sóc nội trú
bệnh viện
điều trị
02/01/2026
/ˈlɪvər/
kiểm tra tiêu chuẩn
nhan sắc không ai địch nổi
nhàn rỗi, không hoạt động
đất thánh
sự bất ổn tài chính
bí thư đảng
thói quen
bài học chi tiêu