I planted nasturtiums in my garden for their vibrant colors.
Dịch: Tôi đã trồng cây nhung tuyết trong vườn của mình vì màu sắc rực rỡ của chúng.
Nasturtium leaves can be used in salads.
Dịch: Lá cây nhung tuyết có thể được sử dụng trong món salad.
cải nước
cải Ấn Độ
hoa nhung tuyết
cây nhung tuyết
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
màu sắc tối, sắc thái tối
phương tiện thanh toán
nhận thức
phân tán
đất nước tự do
sự kiện đồng xảy ra
dì (em mẹ)
dòng nước chảy mạnh, cơn lũ