We need to cut down on expenses.
Dịch: Chúng ta cần cắt giảm chi phí.
The company decided to cut down its workforce.
Dịch: Công ty quyết định cắt giảm lực lượng lao động.
giảm
sụt
hạ thấp
sự cắt giảm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Trưởng văn phòng
làn da sáng màu
cứ làm đi, tiến lên
gói bảo hiểm
lúa mì
Ngành xây dựng
cô gái quyến rũ
phí ngân hàng