The investigative police arrived at the scene.
Dịch: Cảnh sát điều tra đã đến hiện trường.
The investigative police are working hard to solve the case.
Dịch: Cảnh sát điều tra đang nỗ lực để giải quyết vụ án.
cảnh sát trinh thám
cuộc điều tra
điều tra
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
chuyên khoa hô hấp
Gạch chống bám bẩn
Nguồn gốc xuất xứ của thiết bị
Khéo né tránh
giới hạn sức khoẻ
Cầu Long Biên
số lượng binh sĩ
Ướt sũng, ẩm ướt