The administrative worker managed the office supplies.
Dịch: Cán bộ hành chính đã quản lý nguồn cung văn phòng.
She works as an administrative worker at the city hall.
Dịch: Cô ấy làm việc như một cán bộ hành chính tại tòa thị chính.
nhân viên hành chính
công nhân văn phòng
quản lý
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
khuôn mẫu giới
Vẻ đẹp mong manh
Diễn đàn giảng dạy
Viêm mũi
thiết kế ban đầu
cánh đồng mía
giọng điệu chế nhạo
sự thu mua, sự mua sắm